rụng rời
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái khiếp sợ, hoảng hốt đến mức tinh thần và thể xác như tê liệt, không còn sức lực: Diễn tả cảm giác sợ hãi, bàng hoàng tột độ khiến người ta cảm thấy chân tay như rã rời, tinh thần suy sụp.
- Trạng thíu sức sống, lả đi vì mệt mỏi hoặc sốc tinh thần: Có thể dùng để mô tả trạng thái mệt mỏi, kiệt quệ về thể chất hoặc tinh thần sau một cú sốc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nghe tin dữ, bà cụ đứng rụng rời, không nói được lời nào. (Nghe tin buồn, bà cụ đứng chết lặng vì sợ hãi và đau khổ, không thể thốt nên lời.)
- Sau một ngày làm việc vất vả dưới nắng, anh ấy về nhà với thân thể rụng rời. (Sau một ngày làm việc cực nhọc dưới trời nắng, anh ấy trở về nhà với cơ thể mệt nhoài, kiệt sức.)
- Tin tức về vụ tai nạn khiến mọi người rụng rời. (Thông tin về vụ tai nạn khiến mọi người bàng hoàng, sợ hãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chân tay rụng rời": Cụm từ nhấn mạnh cảm giác sợ hãi hoặc yếu đuối đến mức không thể điều khiển được chân tay.
- Chứng kiến cảnh đó, tôi sợ đến mức chân tay rụng rời. (Chứng kiến cảnh tượng đó, tôi sợ đến mức chân tay như tê liệt, run rẩy.)
"lòng dạ rụng rời": Cách nói diễn tả nỗi sợ hãi, hoang mang từ trong tâm can.
- Nghe tiếng gọi bất ngờ giữa đêm, lòng dạ cô ấy rụng rời. (Nghe tiếng gọi đột ngột lúc nửa đêm, trong lòng cô ấy cảm thấy hoảng sợ tột độ.)
Biến thể và từ gần giống
Rã rời (tính từ): Mệt mỏi, kiệt sức đến mức cảm thấy các khớp xương, cơ bắp như rời ra. Thường nhấn mạnh thể chất hơn là tinh thần.
- Làm việc quá sức khiến tôi cảm thấy rã rời. (Làm việc quá độ khiến tôi cảm thấy kiệt sức hoàn toàn.)
Bàng hoàng (tính từ): Choáng váng, ngỡ ngàng trước một sự việc đột ngột, thường là tiêu cực. Nhấn mạnh trạng thái tinh thần bị sốc.
- Cô ấy bàng hoàng khi nhận được tin. (Cô ấy choáng váng, sửng sốt khi nhận được tin.)
Từ đồng nghĩa
- Khiếp sợ: Sợ hãi tột độ.
- Hoảng hốt: Vội vàng, cuống quýt vì sợ hãi.
- Tê liệt: Mất cảm giác hoặc khả năng hoạt động; ở đây dùng theo nghĩa bóng cho tinh thần.
Các cụm từ liên quan
- Làm rụng rời: Gây ra cảm giác rụng rời, bàng hoàng, khiếp sợ cho ai đó.
- Lời tuyên bố đó của ông ấy làm rụng rời cả hội trường. (Lời tuyên bố đó của ông ấy khiến cả hội trường bàng hoàng, sợ hãi.)
Thành ngữ liên quan
- Sợ rụng rời chân tay: Nhấn mạnh nỗi sợ hãi cực độ.
- Đi qua nghĩa địa lúc nửa đêm, nó sợ rụng rời chân tay. (Đi ngang qua nghĩa địa lúc nửa đêm, nó sợ đến mức chân tay run lẩy bẩy, không vững.)
- Khiếp sợ quá như rã rời chân tay : Thất kinh rụng rời.